Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inquire”

655 câu thật có từ inquire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inquire nghĩa là hỏi thăm. inquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inquire about. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inquire

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng inquire

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inquire whether2.710 lần
inquire glance577 lần
anxiously inquire343 lần
inquire anxiously319 lần
inquire into4.708 lần
eagerly inquire370 lần
inquire after3.283 lần
inquire concerning265 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inquire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inquire trong kho câu?
Kho câu có 655 câu có từ inquire hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inquire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inquire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 301 câu, rồi Bậc C1 với 189 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inquire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inquire: Quá khứ đơn (242 câu), Câu phủ định (101 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.