Câu tiếng Anh có từ “inquire”
655 câu thật có từ inquire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inquire nghĩa là hỏi thăm. inquire là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: inquire about. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inquire
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I explained that I was waiting to meet somebody who was coming up by coach, and I inquired after the Castle and the Aged.
Từ trong câu: explain, castle, somebody, coach, meet, inquire, wait, come
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inquire
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inquire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inquire trong kho câu?
- Kho câu có 655 câu có từ inquire hoặc các dạng của từ, trích từ 381 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inquire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inquire gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 301 câu, rồi Bậc C1 với 189 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inquire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inquire: Quá khứ đơn (242 câu), Câu phủ định (101 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.