columnist
danh từB1- columnists
columnist nghĩa là người viết chuyên mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
columnist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a journalist who writes editorials.
Các nét nghĩa của từ columnist
- 1
danh từB1
a journalist who writes editorials
một nhà báo viết bài xã luậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa editorialist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
syndicated columnist7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về columnist
columnist nghĩa là gì?
columnist nghĩa là người viết chuyên mục (bản dịch máy, chưa biên tập). columnist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a journalist who writes editorials.
columnist được dùng trong câu như thế nào?
Carroll, a former advice columnist, was on the witness stand across three days. («Jury finds former US President Trump liable in defamation, sexual abuse case», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2971484 (bản sửa đổi 4820825).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/columnist, mã đối chiếu EV-AE014BE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng