Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imprisonment”

210 câu thật có từ imprisonment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imprisonment nghĩa là bỏ tù. imprisonment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: putting someone in prison or in jail as lawful punishment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imprisonment

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng imprisonment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perpetual imprisonment227 lần
sentenced to imprisonment80 lần
term of imprisonment266 lần
year's imprisonment59 lần
month's imprisonment37 lần
imprisonment for debt90 lần
months imprisonment332 lần
punishable by imprisonment24 lần
commuted to imprisonment22 lần
liable to imprisonment41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprisonment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprisonment trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ imprisonment hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imprisonment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprisonment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprisonment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprisonment: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.