Câu tiếng Anh có từ “imprisonment”
210 câu thật có từ imprisonment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imprisonment nghĩa là bỏ tù. imprisonment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: putting someone in prison or in jail as lawful punishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imprisonment
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The consequence of doing so included imprisonment for hard labor and a fine of up to two thousand dollars.
Từ trong câu: imprisonment, consequence, do, include, hard, labor, fine, up
«Lentis/Abortion in America as a Sociotechnical Controversy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412146 (bản sửa đổi 4342912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the morning of the third day of what the Senora, called their imprisonment, they went to the roof to sit in the clear sunshine and the fresh wind.
Từ trong câu: imprisonment, morning, third, day, call, go, roof, sit
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imprisonment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetual imprisonment | 227 lần |
| sentenced to imprisonment | 80 lần |
| term of imprisonment | 266 lần |
| year's imprisonment | 59 lần |
| month's imprisonment | 37 lần |
| imprisonment for debt | 90 lần |
| months imprisonment | 332 lần |
| punishable by imprisonment | 24 lần |
| commuted to imprisonment | 22 lần |
| liable to imprisonment | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imprisonment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imprisonment trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ imprisonment hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imprisonment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imprisonment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imprisonment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imprisonment: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu bị động có by (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.