Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emperor”

665 câu thật có từ emperor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emperor nghĩa là hoàng đế. emperor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the male ruler of an empire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emperor

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng emperor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
roman emperor1.222 lần
emperor napoleon637 lần
emperor of austria423 lần
emperor of russia470 lần
emperor alexander458 lần
emperor charles814 lần
emperor of germany388 lần
emperor francis331 lần
german emperor431 lần
emperor of china269 lần
emperor constantine183 lần
majesty the emperor318 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emperor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emperor trong kho câu?
Kho câu có 665 câu có từ emperor hoặc các dạng của từ, trích từ 348 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emperor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emperor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B1 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emperor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emperor: Quá khứ đơn (99 câu), Câu phủ định (80 câu), Quá khứ hoàn thành (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.