E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clause”

245 câu thật có từ clause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clause nghĩa là điều khoản. clause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (grammar) an expression including a subject and predicate but not constituting a complete sentence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clause

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng clause

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subordinate clause75 lần
saving clause117 lần
relative clause79 lần
restrictive clause17 lần
commerce clause43 lần
conditional clause18 lần
dependent clause44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clause

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clause trong kho câu?
Kho câu có 245 câu có từ clause hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clause gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clause?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clause: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), would (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.