Câu tiếng Anh có từ “clause”
245 câu thật có từ clause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clause nghĩa là điều khoản. clause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (grammar) an expression including a subject and predicate but not constituting a complete sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clause
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
One clause of our State law is that no woman can sign a will.
Từ trong câu: clause, state, law, woman, sign
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, however, the relative clause will modify the sentence as a whole.
Từ trong câu: clause, however, relative, modify, sentence, whole
«Láadan/Láadan Grammar Reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367204 (bản sửa đổi 4621513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The legal machinery for carrying these and subsequent clauses of the bill into effect will consist of two classes of courts.
Từ trong câu: clause, machinery, legal, subsequent, carry, bill, effect, consist
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There will be a bit of fun going after dinner," was a clause that the author of the telegram was keenly desirous to insert.
Từ trong câu: clause, bit, fun, go, dinner, author, telegram, insert
J. C. Snaith, Mrs. Fitz. Nguồn: Project Gutenberg #34398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is no clause in the will to secure it so: his property would go to me; but, to prevent disputes, I desire their union, and am resolved to bring it about.”
Từ trong câu: clause, union, secure, property, go, prevent, dispute, desire
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each clause must have a noun phrase (or, as we will soon see, a determiner phrase) in its subject position.
Từ trong câu: determiner, clause, noun, phrase, soon, see, subject, position
«Government and Binding Theory/IP and CP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362418 (bản sửa đổi 3237086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We will try to highlight every subordinate clause in this lesson; we hope that helps.
Từ trong câu: subordinate, try, highlight, every, clause, lesson, hope, help
«Latin III/Relative and Indefinite Pronouns Lesson 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247136 (bản sửa đổi 2698689). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clause
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subordinate clause | 75 lần |
| saving clause | 117 lần |
| relative clause | 79 lần |
| restrictive clause | 17 lần |
| commerce clause | 43 lần |
| conditional clause | 18 lần |
| dependent clause | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clause
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clause trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ clause hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clause gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clause?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clause: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), would (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.