Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catastrophe”

173 câu thật có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catastrophe nghĩa là thảm họa. catastrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catastrophe

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng catastrophe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impending catastrophe78 lần
frightful catastrophe97 lần
final catastrophe186 lần
terrible catastrophe269 lần
avert the catastrophe33 lần
dire catastrophe35 lần
dreadful catastrophe153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophe trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catastrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophe: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.