Câu tiếng Anh có từ “catastrophe”
173 câu thật có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catastrophe nghĩa là thảm họa. catastrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catastrophe
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This may have resulted from their relatively recent evolution or from the Toba catastrophe.
Từ trong câu: catastrophe, result, relatively, recent, evolution
«Human evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24297 (bản sửa đổi 10957116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One may, indeed, admit the possibility of a retribution lurking in the present catastrophe.
Từ trong câu: catastrophe, admit, indeed, possibility, present
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To this catastrophe may be due the fragmentary character of old Judaean historical traditions.
Từ trong câu: catastrophe, due, character, old, historical, tradition
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Any catastrophe which may happen to already congested lines of transportation, will precipitate a famine.
Bất kỳ thảm họa nào có thể xảy ra với các tuyến giao thông vốn đã tắc nghẽn sẽ gây ra nạn đói.
Từ trong câu: catastrophe, happen, already, line, transportation, precipitate
Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Failing this, a catastrophe on the scale of the century might one day crush her for ever.
Từ trong câu: catastrophe, fail, scale, century, day, crush, ever
«Saylor.org's Comparative Politics/The Public Sector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277677 (bản sửa đổi 4109782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those who’ve managed to avoid a major catastrophe while drunk or high may continue abusing drugs and alcohol undeterred.
Từ trong câu: catastrophe, manage, avoid, major, drink, high, continue, abuse
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Temperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273423 (bản sửa đổi 4400776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As a result there may not be adequate warning of impending biological catastrophes.
Từ trong câu: biological, catastrophe, adequate, result, warn
«Methods Manual for Salt Lake Studies/Putting it together - integrated biological approaches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172389 (bản sửa đổi 4039434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng catastrophe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophe trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catastrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophe: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.