Câu tiếng Anh có từ “catastrophe”
169 câu thật có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catastrophe nghĩa là thảm họa. catastrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catastrophe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Singular defeat, by which, notwithstanding the most fatal catastrophe, the glory of the conquered has not suffered."
Từ trong câu: catastrophe, singular, defeat, notwithstanding, fatal, glory, conquer, suffer
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You would thus insure the greatest possible variety of political catastrophes, with the least possible friction and expense.
Từ trong câu: catastrophe, expense, friction, insure, thus, great, possible, variety
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The imagination of man loves to dwell upon ruins, and the most sanguinary catastrophes even offer him highly attractive pictures.
Từ trong câu: catastrophe, imagination, man, love, ruin, even, offer, highly
J. Fr. Michaud, The History of the Crusades (vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49118. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was hard work, the pitch was a catastrophe, but I think we made the best of the situation and coped well.
Từ trong câu: catastrophe, hard, work, pitch, think, make, best, situation
«UEFA Cup 2007–08: Red Star Belgrade vs. Bayern Munich», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82124 (bản sửa đổi 4828324). · English Wikinews · CC BY 2.5
Were he to win, it would be the greatest catastrophe that has befallen democracy since the day of the Holy Alliance and its ascendency.
Từ trong câu: catastrophe, win, great, democracy, since, day, holy, alliance
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng catastrophe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophe trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catastrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophe: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.