Câu tiếng Anh có từ “catastrophe”
162 câu thật có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catastrophe nghĩa là thảm họa. catastrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catastrophe
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I put down the helm in a moment, but a catastrophe seemed inevitable.
Từ trong câu: catastrophe, inevitable, helm, put, down, moment, seem
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And now occurred the melancholy catastrophe which fills us all with sorrow.
Từ trong câu: catastrophe, melancholy, now, occur, fill, sorrow
J. Douglas Borthwick, The battles of the world. Nguồn: Project Gutenberg #60652. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Catastrophe seems always to be lying in wait for the characters that fill her meager pages.
Từ trong câu: catastrophe, fill, page, meager, seem, always, lie, wait
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And in a fit of melancholy arising from his disease and this catastrophe he hanged himself yesterday.
Và trong cơn đau buồn vì căn bệnh và thảm họa này, hôm qua anh ấy đã treo cổ tự tử.
Từ trong câu: catastrophe, fit, melancholy, arise, disease, hang, himself, yesterday
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would lead to a “Malthusian catastrophe” where populations would collapse and society would revert to a subsistence level of existence.
Từ trong câu: catastrophe, lead, population, collapse, society, subsistence, level, existence
«Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To find a catastrophe in history comparable to that of the Beresina we must go back to the destruction of the legions of Varus.
Từ trong câu: catastrophe, comparable, legion, find, history, go, back, destruction
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For a spell I was too thunderstruck to speak, aghast at this catastrophe.
Từ trong câu: aghast, spell, speak, catastrophe
Rafael Sabatini, Bardelys the Magnificent Being an account of the strange wooing pursued by the Sieur Marcel de Saint-Pol, marquis of Bardelys.... Nguồn: Project Gutenberg #2389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And this thought followed him hauntingly as he left Claire to meet whatever catastrophe fate had in store for her.
Từ trong câu: hauntingly, think, follow, leave, meet, whatever, catastrophe, fate
Edgar Fawcett, An Ambitious Woman: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng catastrophe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophe trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catastrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophe: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.