Câu tiếng Anh có từ “catastrophe”
161 câu thật có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catastrophe nghĩa là thảm họa. catastrophe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catastrophe
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We remember this catastrophe because it has preserved amazing details such as Roman clothes, human faces, buildings and paintings.
Từ trong câu: catastrophe, remember, because, preserve, amaze, detail, clothes, human
«CLIL/The world's main volcanoes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368341 (bản sửa đổi 3441999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The narrative is full of a deep and painful interest, which becomes more and more intense as we approach the closing catastrophe.
Từ trong câu: catastrophe, narrative, painful, intense, full, deep, interest, become
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My horror at this catastrophe recalled my presence of mind; for I was a poor woman, dependent for my bread on the family.
Từ trong câu: catastrophe, horror, recall, presence, mind, poor, woman, dependent
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng catastrophe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catastrophe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catastrophe trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ catastrophe hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catastrophe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catastrophe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catastrophe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catastrophe: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.