Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cabinet”

306 câu thật có từ cabinet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cabinet nghĩa là một món đồ nội thất giống như một cái tủ có cửa, kệ và ngăn kéo. cabinet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture resembling a cupboard with doors and shelves and drawers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cabinet

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng cabinet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cabinet maker387 lần
cabinet ministers307 lần
cabinet minister594 lần
cabinet makers98 lần
ebony cabinet79 lần
inlaid cabinet65 lần
cabinet of curiosities60 lần
cabinet council185 lần
vanishing cabinet41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cabinet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cabinet trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ cabinet hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cabinet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cabinet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cabinet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cabinet: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.