Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mercy”

449 câu thật có từ mercy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mercy nghĩa là lòng thương xót. mercy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: leniency and compassion shown toward offenders by a person or agency charged with administering justice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mercy

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng mercy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tender mercy1.090 lần
god's mercy727 lần
infinite mercy293 lần
errand of mercy238 lần
divine mercy309 lần
mercy of god1.005 lần
begged for mercy214 lần
thy mercy395 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercy trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ mercy hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mercy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 150 câu, rồi Bậc C1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercy: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (69 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.