Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “make”

34.596 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ make

Danh sách câu dẫn chứng (34.594 câu)

  • He makes peace with Hashirama, but then turns against him again.

    Từ trong câu: peace, make, turn, again

    «Naruto (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46214 (bản sửa đổi 10982449) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Making snowballs is a common activity for children when it snows.

    Từ trong câu: snowball, make, common, activity, child, snow

    «Snowball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48596 (bản sửa đổi 9790477) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This will make the note go up or down in pitch.

    Từ trong câu: pitch, make, note, go, up, down

    «Pedal (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60096 (bản sửa đổi 8299262) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They made changes to their buildings to make them even better.

    Từ trong câu: even, make, change, build, better

    «Mayan civilization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63545 (bản sửa đổi 10990126) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As more skateboards were made, more people liked the new sport.

    Từ trong câu: skateboard, make, people, like, new, sport

    «Skateboard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69753 (bản sửa đổi 10989644) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They made buttons from clam shells found in the Mississippi river.

    Từ trong câu: clam, make, button, shell, find, river

    «Muscatine, Iowa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72579 (bản sửa đổi 11009378) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sponge is made of a special material, with many holes.

    Từ trong câu: sponge, make, special, material, many, hole

    «Sponge (tool)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75896 (bản sửa đổi 10813002) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was made with a large piece of cloth (usually wool).

    Từ trong câu: wool, make, large, piece, cloth, usually

    «Clothing in Ancient Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88122 (bản sửa đổi 8892843) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It could make laws for the lands of the Hungarian crown.

    Từ trong câu: crown, make, law, land

    «Austro-Hungarian Compromise of 1867», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98557 (bản sửa đổi 9963051) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It made computers small, affordable, reliable and power efficient enough that they could be used in homes.

    Từ trong câu: affordable, make, computer, small, reliable, power, efficient, enough

    «Home computer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98808 (bản sửa đổi 10820540) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes them a good choice to become a companion dog.

    Từ trong câu: companion, make, good, choice, become, dog

    «Dalmatian (dog breed)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165472 (bản sửa đổi 10698711) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made hunting easier by herding the animals into particular areas.

    Từ trong câu: particular, make, hunt, easy, animal, area

    «Fire-stick farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167815 (bản sửa đổi 10520766) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he made his last recordings, after stereo records had been invented, he was already quite ill.

    Từ trong câu: stereo, make, last, record, invent, already, quite, ill

    «Bruno Walter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175149 (bản sửa đổi 10649460) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The BBC made a film about Rattle and the CBSO during his last year with the orchestra.

    Từ trong câu: rattle, make, film, last, year, orchestra

    «Simon Rattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178087 (bản sửa đổi 10365895) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To make a bronze statue, Verrocchio made the statue in wax.

    Từ trong câu: wax, make, bronze, statue

    «Andrea del Verrocchio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178812 (bản sửa đổi 10469615) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jackson made a demo version of the song at his house.

    Từ trong câu: demo, make, version, song, house

    «Beat It», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193403 (bản sửa đổi 11012886) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made both Bowie, the knife-fighter, and his knife famous.

    Từ trong câu: fighter, make, knife, famous

    «Bowie knife», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211011 (bản sửa đổi 10566552) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That made her champion longer than anyone else in the sport.

    Từ trong câu: champion, make, long, anyone, else, sport

    «The Fabulous Moolah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215709 (bản sửa đổi 9778189) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes Katerina so angry she goes into a hysterical fit.

    Từ trong câu: hysterical, make, angry, go, fit

    «The Brothers Karamazov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220073 (bản sửa đổi 10935649) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gibby does not make an appearance in the revival as well.

    Từ trong câu: revival, make, appearance, well

    «ICarly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234820 (bản sửa đổi 10612209) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The dam made Lawrence special because few cities had a dam.

    Từ trong câu: dam, make, special, because, city

    «Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also makes a very hot flame that can melt iron.

    Từ trong câu: flame, make, hot, melt, iron

    «Thermite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266137 (bản sửa đổi 10459162) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It makes one's breath smell like garlic when it is eaten.

    Từ trong câu: garlic, make, breath, smell, like, eat

    «Tellurium(IV) oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268064 (bản sửa đổi 10307684) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also made paintings and drawings, and often exhibited his work.

    Từ trong câu: exhibit, make, paint, draw, often, work

    «Jacob Epstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=268756 (bản sửa đổi 10828328) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its foundations were made of stone and was between and wide.

    Từ trong câu: foundation, make, stone, wide

    «Antonine Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270877 (bản sửa đổi 9823717) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This can make it hard for them to have stable relationships.

    Từ trong câu: stable, make, hard, relationship

    «LGBTQ rights in Pakistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290484 (bản sửa đổi 10976720) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That made many LGBT+ people protest being persecuted by the police.

    Từ trong câu: persecute, make, many, people, protest, police

    «Stonewall riots», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293416 (bản sửa đổi 10588949) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These were all quick to make, low cost box-office hits.

    Từ trong câu: quick, make, low, cost, box, office, hit

    «King Creole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295697 (bản sửa đổi 9298764) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be made of different kinds of steel or aluminum.

    Từ trong câu: aluminum, make, different, kind, steel

    «Machinist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301652 (bản sửa đổi 10373560) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most importantly, it makes the world of the books seem real.

    Từ trong câu: importantly, make, world, book, seem, real

    «Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng make nằm ở trang từ điển: make đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ make

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
Kho câu có 34.596 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.621 tác phẩm và tài liệu. 582 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.500 câu, rồi Bậc B1 với 6.876 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.