Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “make”

34.698 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ make

Danh sách câu dẫn chứng (34.696 câu)

  • This is to make the stone stop in the right place.

    Từ trong câu: stop, make, stone, right, place

    «Curling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327146 (bản sửa đổi 10580383) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bombard was made from long bars of iron, hooped with rings and fused into one mass.

    Từ trong câu: bombard, make, long, bar, iron, ring, fuse, mass

    «Mons Meg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328011 (bản sửa đổi 9920332) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That made it a center of trade, scholarship, culture, and religion.

    Từ trong câu: scholarship, make, center, trade, culture, religion

    «Bukhara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338690 (bản sửa đổi 8300283) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made him one of the wealthiest men in the colony.

    Từ trong câu: colony, make, wealthy, man

    «William Wentworth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342715 (bản sửa đổi 10834100) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The English king made it an Allodial title, and was prepared to go to war over it.

    Vua Anh phong nó thành danh hiệu Allodial và sẵn sàng gây chiến vì nó.

    Từ trong câu: king, make, title, prepare, go, war

    «Treaty of Paris (1303)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344813 (bản sửa đổi 9214752) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was made of wood and was meant to be temporary.

    Từ trong câu: temporary, make, wood, mean

    «Buchenwald concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=382681 (bản sửa đổi 10932804) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A cabin was also made, which could carry passengers. of mail.

    Từ trong câu: cabin, make, carry, passenger, mail

    «Boeing Model 40», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390564 (bản sửa đổi 10908892) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She made her debut and created a sensation with the public.

    Từ trong câu: debut, make, create, sensation, public

    «Lavinia Warren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405525 (bản sửa đổi 10715554) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the afternoon the Confederates made an attack of their own.

    Từ trong câu: afternoon, make, attack

    «First Battle of Bull Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409439 (bản sửa đổi 9215396) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made science much more reliable than just guessing or arguing.

    Từ trong câu: reliable, make, science, much, guess, argue

    «Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All the same, it does strangely make a kind of sense.

    Từ trong câu: strangely, make, kind, sense

    «Jabberwocky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423921 (bản sửa đổi 10834340) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made his agency allow him once more to be broadcast.

    Từ trong câu: broadcast, make, agency, allow, once

    «Kim Bum-soo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428421 (bản sửa đổi 9859719) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Making sure they have food and a home is more important.

    Từ trong câu: sure, make, food, home, important

    «Maslow's hierarchy of needs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428427 (bản sửa đổi 10721750) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When they do this, they make a "clicking" (or snapping) sound.

    Từ trong câu: snap, make, click, sound

    «Click beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434910 (bản sửa đổi 10897885) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes a "click" that flicks the beetle into the air.

    Từ trong câu: flick, make, click, air

    «Click beetle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434910 (bản sửa đổi 10897885) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All of the company's merchandise is made specifically for the company.

    Từ trong câu: merchandise, make, specifically, company

    «Primark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435950 (bản sửa đổi 10463816) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were made of twigs, strips of wood, roots, and reeds.

    Từ trong câu: reed, make, strip, wood, root

    «Crate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470977 (bản sửa đổi 9547125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made the bridge high enough to allow sailing ships to travel up the river to Perth.

    Từ trong câu: sail, make, bridge, high, enough, allow, ship, travel

    «Tay Bridge disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=471825 (bản sửa đổi 10811345) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That makes him feel as though he is hated and unwanted.

    Từ trong câu: unwanted, make, feel, though, hate

    «Frankenstein's monster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504035 (bản sửa đổi 9696891) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes them one of the few animals that use tools.

    Từ trong câu: tool, make, animal, use

    «Sea otter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=509979 (bản sửa đổi 10938666) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They made a fake body and put it in a coffin.

    Từ trong câu: coffin, make, fake, body, put

    «Minik Wallace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531072 (bản sửa đổi 9585162) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also made the holes slightly bigger than the traditional ones.

    Từ trong câu: slightly, make, hole, big, traditional, one

    «Yacouba Sawadogo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532455 (bản sửa đổi 10364843) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He made his living by teaching, both in schools and privately.

    Từ trong câu: privately, make, live, teach, school

    «Francesco Filippini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542113 (bản sửa đổi 10402809) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was made its commander with the brevet rank of major.

    Từ trong câu: commander, make, rank, major

    «Robert Ross (Royal Marines officer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=548454 (bản sửa đổi 10798067) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It makes the body move smoothly and controls movements like walking.

    Từ trong câu: smoothly, make, body, move, control, movement, like, walk

    «Ataxia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=554095 (bản sửa đổi 10938702) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This stanza is made up of eight lines and rhymes abababcc.

    Từ trong câu: stanza, make, up, eight, line, rhyme

    «Afonso Africano (epic poem)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=560006 (bản sửa đổi 10124014) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also to make it harder for people to become citizens.

    Từ trong câu: citizen, make, hard, people, become

    «Sweden Democrats», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=567394 (bản sửa đổi 10301194) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made it difficult to become a scientist, due to prejudice.

    Từ trong câu: prejudice, make, difficult, become, scientist, due

    «Rosalyn Yalow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=577971 (bản sửa đổi 10338809) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This makes it easier for the baby to suck and swallow.

    Từ trong câu: suck, make, easy, baby, swallow

    «Latching on (breastfeeding)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593574 (bản sửa đổi 10867300) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What makes her mother hide her in a box of darkness?

    Từ trong câu: darkness, make, mother, hide, box

    «Muskaan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621452 (bản sửa đổi 9589393) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng make nằm ở trang từ điển: make đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ make

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
Kho câu có 34.698 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.625 tác phẩm và tài liệu. 582 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.534 câu, rồi Bậc B1 với 6.893 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.