Câu tiếng Anh có từ “make”
34.596 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ make
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (34.594 câu)
Make we direct for Holywood; there lieth your good guardian and my better friend, Lord Foxham.
Từ trong câu: direct, make, good, better, friend
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
'Tis a fat buck; he will make a dinner for us all."
Từ trong câu: fat, make, dinner
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
‘Don’t make such a noise at this dead hour of the night.
Từ trong câu: noise, make, dead, hour, night
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It might be the making of our fortune to make a clean sweep of them both.
Từ trong câu: sweep, make, fortune, clean
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
You have a splendid position, but it is your splendid position that makes you so vulnerable.
Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“I have made it payable to your order, and without your name it is worth nothing.”
“Tôi đã thanh toán theo yêu cầu của bạn, và nếu không có tên của bạn thì nó chẳng có giá trị gì cả.”
Từ trong câu: payable, make, order, name, worth, nothing
George MacDonald, There & Back · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It made him sick to listen to Tom, and to hear the people say “My land!”
Từ trong câu: listen, make, sick, hear, people, land
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“That’ll make her eyes bulge out and the tears come,” he says.
Từ trong câu: tear, make, eye, out, come
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He made a futile rush at White Fang, clipping the empty air with an outraged snap.
Từ trong câu: clip, make, rush, white, empty, air, snap
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Yet submission made him master his fear, and he only growled softly.
Từ trong câu: submission, make, master, fear, softly
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He shall also make a separate sub-parcel of the exhausted papers.
Từ trong câu: sub, make, separate, parcel, exhaust, paper
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Do we not make our livings by doing nought of any good?
Chẳng phải chúng ta kiếm sống bằng cách chẳng làm điều gì tốt đẹp sao?
Từ trong câu: nought, make, living, do, good
Howard Pyle, The Merry Adventures of Robin Hood · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
But don’t you make a mistake, it’s I who found you out.”
Từ trong câu: mistake, make, find, out
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
What makes him a genius is his power of concentration in his given field of work.
Từ trong câu: concentration, make, genius, power, give, field, work
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“In sooth, I would yet do it, if he would make it up with the housewife.”
“Thật nhẹ nhàng, tôi vẫn sẽ làm điều đó nếu anh ấy làm lành với bà nội trợ.”
Từ trong câu: housewife, make, up
Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
This makes the problem worse, so computer recycling happens a lot.
Từ trong câu: recycle, make, problem, bad, computer, happen, lot
«Computer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112 (bản sửa đổi 10973955) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can make them become healthy quicker if they are ill.
Từ trong câu: ill, make, become, healthy, quick
«Oxygen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2949 (bản sửa đổi 10833857) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was made famous by his roles in Splash and Big.
Từ trong câu: splash, make, famous, role, big
«Tom Hanks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10512 (bản sửa đổi 11009250) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may have been made as part of a fertility ritual.
Từ trong câu: fertility, make, part, ritual
«Pottery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11616 (bản sửa đổi 8377325) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gearbox makes the engine look a bit like a triangle.
Từ trong câu: triangle, make, engine, look, bit, like
«Boeing 737», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19638 (bản sửa đổi 10869312) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This makes it especially dangerous to young children and elderly people.
Từ trong câu: elderly, make, especially, dangerous, young, child, people
«Influenza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19823 (bản sửa đổi 10720061) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They make all decisions, and there is no separation of powers.
Từ trong câu: separation, make, decision, power
«Autocracy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20951 (bản sửa đổi 10984290) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can make sperm cells that are released into the water.
Từ trong câu: sperm, make, cell, release, water
«Sponge (animal)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22765 (bản sửa đổi 10939213) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of these are germs, which can make other people sick.
Từ trong câu: germ, make, people, sick
«Sneeze», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24361 (bản sửa đổi 10958438) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This made some of the priests in the church very angry.
Từ trong câu: priest, make, church, angry
«Sistine Chapel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27216 (bản sửa đổi 10441639) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could make people fall in love in a wild way.
Từ trong câu: wild, make, people, fall, love, way
«Eros», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29570 (bản sửa đổi 10869603) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was made to be easier to use than older film.
Từ trong câu: film, make, easy, use, old
«Advanced Photo System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29717 (bản sửa đổi 10994254) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They make sure of this by performing ritual washing, called wudhu.
Từ trong câu: ritual, make, sure, perform, wash, call
«Salat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30055 (bản sửa đổi 10979847) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They made a short subject animated short called Jesus vs. Frosty.
Từ trong câu: frosty, make, short, subject, animate, call
«South Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34309 (bản sửa đổi 11006222) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their traditions make it a place of interest to many people.
Từ trong câu: tradition, make, place, interest, many, people
«Tibet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35288 (bản sửa đổi 10994218) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng make nằm ở trang từ điển: make đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ make
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
- Kho câu có 34.596 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.621 tác phẩm và tài liệu. 582 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.500 câu, rồi Bậc B1 với 6.876 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.