Câu tiếng Anh có từ “long”
13.122 câu thật có từ long hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: long nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ long
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (13.120 câu)
The O'Keefe, shielding Lakla, was battling with a long sword against a half dozen of the soldiers.
Từ trong câu: battle, long, sword, half, dozen, soldier
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
I have long noticed that she is inattentive at family prayers.
Từ trong câu: prayer, long, notice, family
Richard Aldington, Death of a hero · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
So long as you take science only as a distraction, science will not lead you to discovery.
Từ trong câu: distraction, long, take, science, lead, discovery
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, What Will He Do with It?: Volume 08 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
So long since I got a chance to do any talking I don’t know when to quit.”
Từ trong câu: quit, long, since, get, chance, talk, know
Ralph Henry Barbour, Hold 'em, Wyndham! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
But it would not be long before other reflections crept in.
Từ trong câu: reflection, long
P. G. Wodehouse, Very good, Jeeves · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Not long after this a remarkable affair happened in Germany, by which Carolina received a great acquisition.
Từ trong câu: acquisition, long, remarkable, affair, happen, receive, great
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
I have longed for a friend; I have sought one who would sympathise with and love me.
Từ trong câu: sympathise, long, friend, seek, love
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Long hair is never indulged in except by painters and fiddlers.
Từ trong câu: fiddler, long, hair, never, indulge, except, painter
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life. · Tiếng Anh · PD-US
It was the long wolf-howl, full-throated and mournful, the first howl he had ever uttered.
Từ trong câu: mournful, long, wolf, full, first, ever
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“I’m hitting the long trail, old man, where you cannot follow.
Từ trong câu: hit, long, trail, old, man, can, follow
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It was a long time before the cub left its shelter.
Từ trong câu: shelter, long, time, leave
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“He can’t stay long from Strelsau, it seems,” I observed, smiling.
Từ trong câu: stay, long, seem, observe, smile
Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I wore no sword, but I carried a revolver, a long knife, and a bull’s-eye lantern.
Từ trong câu: wear, long, knife, sword, carry, eye
Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But he longed for a more perfect rest—for sleep—for a few hours of delicious forgetfulness.
Từ trong câu: delicious, long, perfect, rest, sleep, hour
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
His long, bony face rose out of a turned-up collar.
Từ trong câu: bony, long, face, rise, out, turn, up, collar
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They have long tongues that they use to catch bugs.
Từ trong câu: tongue, long, use, catch, bug
«Frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6100 (bản sửa đổi 10859291) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a long time before anyone else invaded Devon.
Từ trong câu: invade, long, time, anyone, else
«Devon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6147 (bản sửa đổi 11014980) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is a long-time supporter of the family farmer.
Từ trong câu: supporter, long, time, family, farmer
«Neil Young», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12398 (bản sửa đổi 10869895) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before that, file names could only be eight characters long.
Từ trong câu: name, long, eight, character, file
«Windows 95», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14946 (bản sửa đổi 10978181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have long, sharp claws and a long, sticky tongue.
Từ trong câu: sticky, long, sharp, tongue
«Anteater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15316 (bản sửa đổi 10726623) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the longest music track included on the disc.
Từ trong câu: disc, long, music, track, include
«Guqin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23826 (bản sửa đổi 10849165) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Despite the long hours, he failed and the bill passed.
Từ trong câu: despite, long, hour, fail, bill, pass
«Strom Thurmond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26949 (bản sửa đổi 11008450) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was very nervous for a long time after this.
Từ trong câu: nervous, long, time
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Long ago, the rest of the animals banished the bats for not taking sides in the great war.
Từ trong câu: banish, long, ago, rest, animal, bat, take, side
«Silverwing (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92374 (bản sửa đổi 9977637) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also one of the longest novels ever written.
Từ trong câu: novel, long, ever, write
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They weigh from to and may be from to long.
«African elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100969 (bản sửa đổi 10997387) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is famous for her long legs which are long.
Từ trong câu: famous, long, leg
«Daniela Hantuchová», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116472 (bản sửa đổi 9979155) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They could no longer leave the field with good manners.
Từ trong câu: manner, long, leave, field, good
«Phoenix (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124730 (bản sửa đổi 9996981) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Madness was no longer seen only as a sudden break.
Từ trong câu: madness, long, see, sudden, break
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Long hairs and short hairs are in longitudinal, alternating rows.
Từ trong câu: longitudinal, long, hair, short, alternate, row
«Tilia nasczokinii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177457 (bản sửa đổi 4919637) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng long
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ long
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ long trong kho câu?
- Kho câu có 13.122 câu có từ long hoặc các dạng của từ, trích từ 5.886 tác phẩm và tài liệu. 228 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ long xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ long gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.996 câu, rồi Bậc B1 với 2.468 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ long?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ long: Quá khứ đơn (2.407 câu), Câu phủ định (2.080 câu), can và could (1.172 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.