Câu tiếng Anh có từ “long”
13.140 câu thật có từ long hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: long nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ long
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (13.138 câu)
Madness was no longer seen only as a sudden break.
Từ trong câu: madness, long, see, sudden, break
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Long hairs and short hairs are in longitudinal, alternating rows.
Từ trong câu: longitudinal, long, hair, short, alternate, row
«Tilia nasczokinii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177457 (bản sửa đổi 4919637) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Germany has a long history of poets, thinkers, and artists.
Từ trong câu: thinker, long, history, poet, artist
«Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219828 (bản sửa đổi 11015023) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a long time, no one could translate the tablets.
Từ trong câu: tablet, long, time, translate
«Mycenaean culture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228215 (bản sửa đổi 10188764) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a longer and deeper body than the violin.
Từ trong câu: violin, long, deep, body
«Vielle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234744 (bản sửa đổi 4577610) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a long time, people thought this bird was extinct.
Từ trong câu: extinct, long, time, people, think, bird
«Takahē», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276900 (bản sửa đổi 9037247) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Summers can be warm and dry for a long time.
Từ trong câu: time, long, dry, summer, warm
«Alaska Interior», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283376 (bản sửa đổi 7553853) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have incredibly long teeth, up to one inch long.
Từ trong câu: incredibly, long, tooth, up, inch
«Leopard seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303068 (bản sửa đổi 9332669) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Long belts of gabbro intrusions are typically formed at proto-rift zones and around ancient rift zone margins.
Từ trong câu: rift, long, belt, intrusion, typically, form, zone, around
«Gabbro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315532 (bản sửa đổi 4997540) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was a very long rehearsal time for the period.
Từ trong câu: rehearsal, long, time, period
«Giselle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328877 (bản sửa đổi 10726442) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has long legs, and is thin and is graceful.
Từ trong câu: graceful, long, leg, thin
«Siamese cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=329383 (bản sửa đổi 9895859) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the longest venomous snake in the New World.
Từ trong câu: venomous, long, snake, new, world
«Crotalinae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346821 (bản sửa đổi 8717036) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cythnus was long known as a popular base for pirates.
Từ trong câu: pirate, long, know, popular, base
«Pseudo-Nero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444753 (bản sửa đổi 10798711) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Long fringe or long hair in general was also common.
Từ trong câu: fringe, long, hair, general, common
«Bogan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=470164 (bản sửa đổi 11013315) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Leshy has long hair and beard made of grass.
Từ trong câu: beard, long, hair, make, grass
«Leshy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506626 (bản sửa đổi 9755234) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also the longest-running version in the franchise.
Từ trong câu: franchise, long, run, version
«The Bozo Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643789 (bản sửa đổi 10453181) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sourdough is no longer the standard method for bread leavening.
Từ trong câu: leaven, long, standard, method, bread
«Sourdough», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775658 (bản sửa đổi 10698955) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rope is long enough to go between two trees.
Từ trong câu: rope, long, enough, go, tree
«Hahoe Folk Village», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=780114 (bản sửa đổi 7568462) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They do not have very long tails like European magpies.
Từ trong câu: magpie, long, tail, like
«Australian magpie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819402 (bản sửa đổi 8182039) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have long red arched niches with small window openings.
Từ trong câu: niche, long, red, small, window, open
«Korniakt Tower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913678 (bản sửa đổi 8105966) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After a long interlude in Cape Town, South Africa, where he taught jazz music, he moved to Schoten.
Từ trong câu: interlude, long, town, south, teach, jazz, music, move
«Jack van Poll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981531 (bản sửa đổi 10360735) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sprinting too long causes the player’s sprint meter to empty, and they must wait for it to recharge.
Chạy nước rút quá lâu khiến đồng hồ đo nước rút của người chơi trống rỗng và họ phải đợi nó sạc lại.
Từ trong câu: recharge, long, cause, sprint, meter, empty, wait
«SCP – Containment Breach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994261 (bản sửa đổi 9980138) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A long building is fine but should use friction piles.
Từ trong câu: friction, long, build, fine, use, pile
«Rönesans Rezidans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997940 (bản sửa đổi 10979811) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After long consideration he resolved upon a policy of conciliation.
Từ trong câu: conciliation, long, consideration, resolve, policy
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation · Tiếng Anh · PD-US
It is the longest bridge of this type in Europe.
Từ trong câu: bridge, long, type
«Hasle-Rüegsau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103124 (bản sửa đổi 9510694) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was the only long time they ever spent together.
Từ trong câu: ever, long, time, spend, together
«Guillaume Apollinaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113244 (bản sửa đổi 10977135) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Partridge did not long survive the resuscitation of his Almanac.
Từ trong câu: resuscitation, long, survive
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They had long and quite delightful talks about their route.
Từ trong câu: route, long, quite, delightful, talk
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The gig was no longer to be feared; the little point had already concealed it from our eyes.
Từ trong câu: gig, long, fear, little, point, already, eye
Robert Louis Stevenson, Treasure Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
She was not long at leisure, however, for such considerations.
Từ trong câu: leisure, long, however, consideration
Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng long
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ long
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ long trong kho câu?
- Kho câu có 13.140 câu có từ long hoặc các dạng của từ, trích từ 5.888 tác phẩm và tài liệu. 228 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ long xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ long gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.000 câu, rồi Bậc B1 với 2.475 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ long?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ long: Quá khứ đơn (2.407 câu), Câu phủ định (2.084 câu), can và could (1.175 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.