Câu tiếng Anh có từ “long”
12.852 câu thật có từ long hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: long nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ long
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (12.850 câu)
Was she no longer worthy of the great crusade, the vast upheaval?
Phải chăng cô ấy không còn xứng đáng với cuộc thập tự chinh vĩ đại, cuộc biến động to lớn?
Từ trong câu: upheaval, long, worthy, great, vast
Humphry, Mrs. Ward, Delia Blanchflower · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It has a long blade, and a handle called a hilt.
Từ trong câu: blade, long, handle, call
«Sword», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9713 (bản sửa đổi 9400091) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They no longer have the guidance of just one main teacher.
Từ trong câu: guidance, long, main, teacher
«Middle school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13950 (bản sửa đổi 10833549) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have a long sticky tongue which makes it easy to pick up many ants at once.
Từ trong câu: sticky, long, tongue, make, easy, pick, up, many
«Aardvark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16583 (bản sửa đổi 10916573) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Echnidas have a long, tube-like mouth with a sticky tongue.
Từ trong câu: sticky, long, tube, like, mouth, tongue
«Echidna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16731 (bản sửa đổi 9182307) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also have the longest continuous fossil record of any primate.
Từ trong câu: fossil, long, continuous, record
«Tarsier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52070 (bản sửa đổi 10935780) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are long, straight, durable, and bound together in the plant.
Từ trong câu: durable, long, straight, bound, together, plant
«Broom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66374 (bản sửa đổi 10578001) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over a very long time, rocks get recycled, in two ways.
Từ trong câu: recycle, long, time, rock, get, way
«Sedimentary rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78597 (bản sửa đổi 9171639) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The SLF had one of the longest runways in the world.
Từ trong câu: runway, long, world
«Kennedy Space Center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92646 (bản sửa đổi 10958296) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a long sandy beach, and many restaurants and bars.
Từ trong câu: sandy, long, beach, many, restaurant, bar
«Kuta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104448 (bản sửa đổi 7523337) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The long-finned variety prefers colder waters, for example near Antarctica.
Từ trong câu: fin, long, variety, prefer, cold, water, example, near
«Pilot whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127770 (bản sửa đổi 7190456) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have long eyelashes which protect their eyes from the sun.
Từ trong câu: eyelash, long, protect, eye, sun
«Eastern grey kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175064 (bản sửa đổi 11015276) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The kangaroo has long, pointed ears and a squared-off nose.
Từ trong câu: kangaroo, long, point, ear, square, off, nose
«Red kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178821 (bản sửa đổi 10202660) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They could also no longer use their old styles and titles.
Từ trong câu: title, long, use, old, style
«Amb (princely state)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213032 (bản sửa đổi 10918071) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is longer than in other primates except for the chimpanzee.
Từ trong câu: chimpanzee, long, except
«Human penis size», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246774 (bản sửa đổi 10931452) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The long pit straight has also been used for drag racing.
Từ trong câu: pit, long, straight, use, drag, race
«Fuji Speedway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267113 (bản sửa đổi 9893581) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A long time ago another people called the Haida lived there.
Từ trong câu: ago, long, time, another, people, call, live
«Southeast Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285067 (bản sửa đổi 9859574) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hindlimb is also long because of an elongated lower leg.
Từ trong câu: elongate, long, because, low, leg
«Gigantoraptor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311595 (bản sửa đổi 10942081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The prefecture has a long coastline and it includes many islands.
Từ trong câu: coastline, long, include, many, island
«Ehime Prefecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315814 (bản sửa đổi 9941236) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is no longer a problem, because the patents have expired.
Từ trong câu: expire, long, problem, because, patent
«Graphics Interchange Format», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321659 (bản sửa đổi 10438442) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the longest delay of the medal for any recipient.
Từ trong câu: recipient, long, delay, medal
«List of American Civil War Medal of Honor recipients», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376858 (bản sửa đổi 10591880) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the fifth longest land-based range in the world.
Từ trong câu: fifth, long, land, base, range, world
«Great Dividing Range», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377553 (bản sửa đổi 10738039) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a long strip of material, usually wood, that protrudes from the body of the instrument.
Từ trong câu: protrude, long, strip, material, usually, wood, body, instrument
«Fingerboard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410269 (bản sửa đổi 10988669) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was one of the longest serving mayors in Bakersfield's history.
Từ trong câu: mayor, long, serve, history
«Harvey Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=637750 (bản sửa đổi 9470856) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a long history as a form of capital punishment.
Từ trong câu: punishment, long, history, form, capital
«Death by burning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759531 (bản sửa đổi 10286522) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"It is a long trail out of danger," he said, smiling.
Từ trong câu: trail, long, out, danger, smile
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It has long fringe divided in the middle or a side parting, with short sides and back.
Từ trong câu: fringe, long, divide, middle, side, part, short, back
«Curtained hair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1049378 (bản sửa đổi 10110387) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lamartine had hesitated for a long time before publishing his poems.
Từ trong câu: hesitate, long, time, publish, poem
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How long they will be permitted to dwell unmolested in their new homes no one can say.
Từ trong câu: permit, long, new, home
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US
I do not like having such things so long in hand.
Từ trong câu: hand, long, like, thing
Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng long
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ long
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ long trong kho câu?
- Kho câu có 12.852 câu có từ long hoặc các dạng của từ, trích từ 5.881 tác phẩm và tài liệu. 228 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ long xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ long gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.928 câu, rồi Bậc B1 với 2.424 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ long?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ long: Quá khứ đơn (2.329 câu), Câu phủ định (2.018 câu), can và could (1.153 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.