Câu tiếng Anh có từ “live”
6.840 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ live
Danh sách câu dẫn chứng (6.840 câu)
In the living subject it is exaggerated by the thickness of the lips.
Từ trong câu: thickness, live, subject, lip
A. de Quatrefages, The human species. Nguồn: Project Gutenberg #70999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Living Jacobites and Tories, the public were informed, lied as impudently as their dying partisans.
Từ trong câu: partisan, live, public, inform, lie, die
Dr. Doran, London in the Jacobite times, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #72049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She would live to cater to the men who utilized the Government's public sexological stations.
Từ trong câu: cater, live, man, utilize, public, station
Norman Arkawy, Once a first wife. Nguồn: Project Gutenberg #74294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he live far from his chief, one might suppose that he was quite independent.
Từ trong câu: chief, live, far, suppose, quite, independent
Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76362. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He lived happy, tranquil, in a state of moral well-being most complete.
Ngài sống vui vẻ, thanh thản, trong trạng thái đạo đức trọn vẹn nhất.
Từ trong câu: tranquil, live, happy, state, moral, well, complete
Guy de Maupassant, Comedy of Marriage and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #9161. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The nomads live in tents while moving from place to place with their animals and belongings.
Từ trong câu: nomad, live, tent, move, place, animal, belong
«Afghanistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52 (bản sửa đổi 10997109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both bacteria and archaea may live where larger forms of life cannot.
Từ trong câu: bacteria, live, large, form, life, can
«Life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425 (bản sửa đổi 10949716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may live on both land and in water, and in any event prefer damp places.
Từ trong câu: damp, live, land, water, event, prefer, place
«Frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6100 (bản sửa đổi 10859291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most live in the western part of Washington, which gets more rain.
Từ trong câu: western, live, part, get, rain
«Washington (state)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12773 (bản sửa đổi 10920018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most live in salt water oceans, but there are also river dolphins.
Từ trong câu: dolphin, live, salt, water, ocean, river
«Dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14162 (bản sửa đổi 10929004). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He lived in a cave on an island, and he had sheep.
Từ trong câu: cave, live, island, sheep
«Polyphemos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29880 (bản sửa đổi 10709859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are both live action and animated movies based on the franchise.
Từ trong câu: franchise, live, action, animate, movie, base
«Scooby-Doo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64667 (bản sửa đổi 10912889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Few of them could live only from the sale of their books.
Từ trong câu: sale, live, book
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Live audiences attended each show, and cheered on the acts they liked.
Từ trong câu: cheer, live, audience, attend, show, act, like
«The Gong Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93385 (bản sửa đổi 10552895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He lived without the inner split that moral and social life brings.
Từ trong câu: moral, live, inner, split, social, life, bring
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He lived in paradise and his job was looking after the dead.
Từ trong câu: paradise, live, job, look, dead
«Yama (Buddhism)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186471 (bản sửa đổi 10966898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You may live a pleasure-seeking life and be denied eternal happiness.
Từ trong câu: eternal, live, pleasure, seek, life, deny, happiness
«Pascal's Wager», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=196502 (bản sửa đổi 10835542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They live just beneath the sand, either flat or at an angle.
Từ trong câu: beneath, live, sand, either, flat, angle
«Sand dollar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225491 (bản sửa đổi 9501370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also lived in southern Europe and east to the Indian Subcontinent.
Từ trong câu: subcontinent, live, southern, east
«Deinotherium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269491 (bản sửa đổi 10834501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The living conditions in the camp were terrible, as they were in most Nazi death camps.
Từ trong câu: terrible, live, condition, camp, death
«Jasenovac concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293164 (bản sửa đổi 11012720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lovebirds live in small flocks and eat fruit, vegetables, grass and seeds.
Từ trong câu: flock, live, small, eat, fruit, vegetable, grass, seed
«Lovebird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371701 (bản sửa đổi 8528131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hargraves lived such a luxurious life that he was soon very poor.
Từ trong câu: luxurious, live, life, soon, poor
«Edward Hargraves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462914 (bản sửa đổi 10745249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The microbes that live in this coastal lagoon have been recently described.
Từ trong câu: microbe, live, coastal, recently, describe
«Mar Menor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465126 (bản sửa đổi 10932461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can live in water that is twice as salty as seawater.
Nó có thể sống ở vùng nước có độ mặn gấp đôi nước biển.
Từ trong câu: seawater, live, water, twice, salty
«Mosquitofish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771403 (bản sửa đổi 10622672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before this, he had lived mainly on his salary as a deputy.
Từ trong câu: salary, live, mainly, deputy
«Paul Deschanel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805735 (bản sửa đổi 10975830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They live in semi-deciduous forests and in primary and secondary rainforests.
Từ trong câu: rainforest, live, semi, forest, primary, secondary
«Red-shanked douc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814705 (bản sửa đổi 10532518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also live in other places of wilderness like rivers and meadows.
Từ trong câu: wilderness, live, place, like, river
«Helloi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820494 (bản sửa đổi 10850086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They live in small villages of a high elevation, usually in mountains.
Từ trong câu: elevation, live, small, village, high, usually, mountain
«Akha people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=993277 (bản sửa đổi 9923606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Jews living on the countryside were killed right on the spot.
Từ trong câu: countryside, live, kill, right, spot
«History of Romania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094920 (bản sửa đổi 10949544). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She lived longer than all her siblings, outliving her brothers and sisters.
Từ trong câu: outlive, live, long, brother, sister
«Mihrimah Sultan (daughter of Suleiman I)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129574 (bản sửa đổi 10937041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng live
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ live
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
- Kho câu có 6.840 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.790 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.836 câu, rồi Bậc B1 với 1.416 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ live?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ live: Quá khứ đơn (1.215 câu), Câu phủ định (938 câu), can và could (603 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.