Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “investigate”

330 câu thật có từ investigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: investigate nghĩa là điều tra. investigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: investigate scientifically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ investigate

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng investigate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
investigate magistrate162 lần
investigate the relationship91 lần
thoroughly investigate132 lần
investigate committee89 lần
investigate the incident92 lần
investigate the effects119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ investigate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investigate trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ investigate hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ investigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investigate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investigate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investigate: Hiện tại hoàn thành (37 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.