Câu tiếng Anh có từ “investigate”
334 câu thật có từ investigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: investigate nghĩa là điều tra. investigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: investigate scientifically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ investigate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We may now investigate the behavior of the function in the case of the four problems which we last considered in Arts.
Từ trong câu: investigate, now, behavior, function, case, four, problem, last
«Calculus of Variations/CHAPTER XII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399003 (bản sửa đổi 4051739) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng investigate
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| investigate magistrate | 162 lần |
| investigate the relationship | 91 lần |
| thoroughly investigate | 132 lần |
| investigate committee | 89 lần |
| investigate the incident | 92 lần |
| investigate the effects | 119 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ investigate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ investigate trong kho câu?
- Kho câu có 334 câu có từ investigate hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ investigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ investigate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ investigate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ investigate: Hiện tại hoàn thành (37 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.