E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hunter”

342 câu thật có từ hunter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hunter nghĩa là thợ săn. hunter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who hunts game. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hunter

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng hunter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bee hunter570 lần
fox hunter430 lần
fortune hunter809 lần
hunter gatherers230 lần
hunter gatherer181 lần
buffalo hunter211 lần
mighty hunter294 lần
slave hunter251 lần
chamois hunter129 lần
indian hunter357 lần
elephant hunter141 lần
scalp hunter110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunter trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ hunter hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hunter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunter: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.