Câu tiếng Anh có từ “hunter”
354 câu thật có từ hunter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hunter nghĩa là thợ săn. hunter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who hunts game. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hunter
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
There was another case of an old elephant hunter in Uganda who shot a buffalo for meat.
Từ trong câu: hunter, another, case, old, elephant, shot, meat
Carl Ethan Akeley, In Brightest Africa. Nguồn: Project Gutenberg #64675. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were three of them that paddled in it, and one of them was the little wizened old hunter.
Từ trong câu: hunter, little, wizened, old
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are a few cold-blooded pack hunters.
Từ trong câu: hunter, cold, blood, pack
«Pack hunter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504290 (bản sửa đổi 10456017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For instance, in a hunter-gatherer society or a pastoral society, there is very little economic and social stratification, because everything is shared.
Từ trong câu: pastoral, instance, hunter, society, little, economic, social, because
«Cultural Anthropology/Social Stratification, Power and Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184206 (bản sửa đổi 4489340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This chief informed me, and I subsequently discovered that his statement was perfectly correct, that there were practically no native hunters in the region.
Từ trong câu: practically, subsequently, hunter, chief, inform, discover, statement, perfectly
A. H. W., 1879?-1965 Haywood, Through Timbuctu and across the great Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #70221. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is discussion as to whether it was a hunter or a scavenger.
Từ trong câu: scavenger, discussion, whether, hunter
«Tyrannosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25863 (bản sửa đổi 10965414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
High upon the wall there was the figure of a savage hunter woven in the tapestry.
Từ trong câu: high, figure, weave, hunter, wall
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Between every couple of hunters--I mean trawlers--there were nets stretched across to catch a little submarine, and behind these were dragged mines.
Từ trong câu: submarine, every, couple, hunter, mean, net, stretch, across
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was because there are many deer and bear hunters in the area.
Từ trong câu: deer, because, many, bear, hunter, area
«Al Brady», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458776 (bản sửa đổi 9600221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"If the Court please," said T. J. Hunter melodiously, "there has been a great deal said about Miss Blake's state of mind at various times.
Từ trong câu: melodiously, court, please, not, hunter, great, deal, miss
Edgar Pangborn, The Trial of Callista Blake. Nguồn: Project Gutenberg #39826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everywhere about these temples there are uniformed guards whose duty it is to protect the remains against the vandal and the relic hunter.
Từ trong câu: vandal, everywhere, temple, uniform, guard, duty, protect, remain
George Ade, In Pastures New. Nguồn: Project Gutenberg #38364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hunter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunter trong kho câu?
- Kho câu có 354 câu có từ hunter hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hunter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunter: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (33 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.