Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hunter”

348 câu thật có từ hunter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hunter nghĩa là thợ săn. hunter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who hunts game. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hunter

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • For example duck hunters may want a lake to be eutrophic so that it will support large numbers of ducks.

    Từ trong câu: hunter, duck, example, want, lake, support, large, number

    «Trophic state index», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448349 (bản sửa đổi 11009426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hogarth, or Joe Lisle, or any other character hunter, might have taken this youth for the very Son of Idleness.

    Từ trong câu: hunter, character, take, youth, son

    George, 1792-1878 [Illustrator] Cruikshank, Sinks of London Laid Open A Pocket Companion for the Uninitiated, to Which is Added a Modern Flash Dictionary Containing all the Cant Words, Slang Terms, and Flash Phrases Now in Vogue, with a List of the Sixty Orders of Prime Coves. Nguồn: Project Gutenberg #23291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well may you ask those questions, and well couple them together, I fancy,” responded the hunter, with bitter significance.

    “Tôi nghĩ bạn có thể hỏi những câu hỏi đó và ghép chúng lại với nhau,” người thợ săn trả lời với ý nghĩa cay đắng.

    Từ trong câu: significance, hunter, well, ask, question, couple, together, fancy

    Daniel P. Thompson, The Demon Trapper of Umbagog: A Thrilling Tale of the Maine Forests. Nguồn: Project Gutenberg #67759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The larvae hunter should therefore get to know this cannibal on sight, so that he may exclude it from the common receptacle.

    Từ trong câu: exclude, hunter, therefore, get, know, sight, common

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, the arrival of man as a hunter may have made the situation worse.

    Từ trong câu: arrival, man, hunter, make, situation, bad

    «Camelops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=446379 (bản sửa đổi 9982796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, Hunter does not draw from this isolated case the conclusion that transplantation may be elevated to a method of cure for this malady.

    Từ trong câu: malady, however, hunter, draw, isolate, case, conclusion, elevate

    Vincenzo Guerini, A History of Dentistry from the most Ancient Times until the end of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #51991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition we have evidence from preindustrial populations who might be largely agrarian, and from hunter gatherer populations.

    Ngoài ra, chúng tôi còn có bằng chứng từ các nhóm dân cư thời tiền công nghiệp, những người có thể chủ yếu sống bằng nghề nông và từ các nhóm dân cư săn bắt hái lượm.

    Từ trong câu: preindustrial, addition, evidence, population, largely, hunter

    «Orthopaedic Surgery/Dorsal Compartments of Wrist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266393 (bản sửa đổi 2291012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By the aid of Mr. Burford's panoramic pencil, the sight-hunter of our times may enjoy a kind of imaginary tour through the world.

    Từ trong câu: panoramic, aid, mr, pencil, sight, hunter, time, enjoy

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 19, No. 552, June 16, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #11616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps it was because they were as tireless and enduring as wolves; or it may be because they were skillful scouts, trailers, and hunters.

    Từ trong câu: trailer, skillful, perhaps, because, endure, wolf, hunter

    Frederick Starr, American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #35915. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hunter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bee hunter570 lần
fox hunter430 lần
fortune hunter809 lần
hunter gatherers230 lần
hunter gatherer181 lần
buffalo hunter211 lần
mighty hunter294 lần
slave hunter251 lần
chamois hunter129 lần
indian hunter357 lần
elephant hunter141 lần
scalp hunter110 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunter trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ hunter hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hunter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunter: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.