Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “danger”

1.310 câu thật có từ danger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: danger nghĩa là nguy hiểm. danger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being susceptible to harm or injury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ danger

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng danger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
imminent danger1.821 lần
immediate danger1.053 lần
danger of dying816 lần
real danger1.115 lần
danger of losing610 lần
greatest danger779 lần
impending danger465 lần
great danger3.740 lần
danger threatened495 lần
personal danger547 lần
greater danger603 lần
serious danger521 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ danger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ danger trong kho câu?
Kho câu có 1.310 câu có từ danger hoặc các dạng của từ, trích từ 856 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ danger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ danger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 427 câu, rồi Bậc B2 với 243 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ danger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ danger: Quá khứ đơn (201 câu), Câu phủ định (194 câu), There is và there are (149 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.