E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contrive”

144 câu thật có từ contrive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contrive nghĩa là sắp xếp. contrive là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make or work out a plan for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contrive

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng contrive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ingeniously contrive170 lần
cunningly contrive103 lần
contrive to elude93 lần
artfully contrive90 lần
contrive to slip120 lần
cleverly contrive68 lần
skilfully contrive61 lần
contrive to escape266 lần
contrive to get1.282 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contrive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contrive trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ contrive hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contrive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contrive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contrive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contrive: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.