Câu tiếng Anh có từ “contrive”
144 câu thật có từ contrive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contrive nghĩa là sắp xếp. contrive là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make or work out a plan for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contrive
How much of fear is natural and how much is it controlled or contrived within the environment which humans find themselves in?
Từ trong câu: contrive, much, fear, natural, control, environment, human, find
«Geosurveillance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75812 (bản sửa đổi 466391). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The mate shook his head; he had contrived to persuade the poor man we were far homeward bound.
Từ trong câu: homeward, mate, shake, head, contrive, persuade, poor, man
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On it and other small resources he and his sister, thanks to her frugal management, contrived to live for nearly eight years.
Từ trong câu: frugal, small, resource, sister, thank, management, contrive, live
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nor would he trust even them, when they were grown up, with a razor; but contrived how they might burn off the hair of his head and beard with red-hot nutshells.
Từ trong câu: nutshell, trust, even, grow, up, razor, contrive, burn
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contrive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contrive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contrive trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ contrive hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contrive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contrive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contrive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contrive: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.