Câu tiếng Anh có từ “contrive”
144 câu thật có từ contrive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contrive nghĩa là sắp xếp. contrive là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make or work out a plan for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contrive
And, in case the reader has missed the point, Eusden contrives a little welcoming party in heaven for the king.
Từ trong câu: contrive, case, reader, miss, point, little, welcome, party
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Laureate Dunces and the Death of the Panegyric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481044 (bản sửa đổi 4618462). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be difficult to make an air-pump, but not at all difficult to contrive some sort of water-raising device.
Từ trong câu: contrive, pump, difficult, make, air, sort, water, raise
Charles Sumner Seeley, The Spanish Galleon Being an account of a search for sunken treasure in the Caribbean Sea.. Nguồn: Project Gutenberg #57614. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fighting, and paying those who fought, were different things--I might keep out of the way of bullets, and yet contrive to see the world.
Từ trong câu: contrive, fight, pay, different, thing, keep, out, way
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contrive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contrive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contrive trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ contrive hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contrive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contrive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contrive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contrive: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.