Câu tiếng Anh có từ “charming”
155 câu thật có từ charming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charming nghĩa là quyến rũ. charming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing or delighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charming
Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)
A more charming sylvan retreat, there is not in any city in the world.
Từ trong câu: charming, charm, retreat, city, world
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This young princess was really charming, but with peculiarities rather than traits of character.
Từ trong câu: charming, trait, young, princess, really, charm, rather, character
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I have heard some very charming music in my time," answered our friend cautiously.
Từ trong câu: charming, hear, charm, music, time, answer, friend
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A long descent down a very bad road brought us into a charming region.
Từ trong câu: charming, descent, long, down, bad, road, bring, charm
Hiram Bingham, Across South America An account of a journey from Buenos Aires to Lima by way of Potosí, with notes on Brazil, Argentina, Bolivia, Chile, and Peru. Nguồn: Project Gutenberg #52248. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The three girls were my inseparable companions—they are the most charming children I know.
Từ trong câu: charming, inseparable, girl, three, charm, child, know
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poetry of existence reveals itself in the cosy interiors and the charming outskirt residences.
Từ trong câu: charming, cosy, poetry, existence, reveal, itself, interior, charm
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a charming example of how pleasantly a great scholar can unbend on occasion.
Từ trong câu: charming, pleasantly, charm, scholar, example, great, occasion
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Carey’s cousin, a most charming young widow, Mrs. Tenafee--I daresay you know her?
Từ trong câu: charming, widow, mr, cousin, charm, young, know
Ruth Comfort Mitchell, The Wishing Carpet. Nguồn: Project Gutenberg #71301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had a look half-earnest and half-childlike, and altogether charming.
Từ trong câu: charming, altogether, look, half, earnest, charm
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could be more simple and charming, and nothing in Italy had struck him so forcibly.
Từ trong câu: charming, nothing, simple, charm, strike
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“My friends here have charming wives, and they don’t give me a chance to get lonely.
Từ trong câu: charming, lonely, charm, friend, wife, give, chance, get
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought I was receiving into my house innocence, gaiety, a charming companion for my lost Bertha.
Từ trong câu: charming, gaiety, think, receive, house, charm, companion, lose
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She's charming!" he said, and he thought he had spoken aloud.
Từ trong câu: charming, charm, think, speak, aloud
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has, so to speak, the heart of a lover and the hand of a charming rascal.
Từ trong câu: charming, lover, speak, heart, hand, charm
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
George Crabbe wrote charming rural tales; but he wrote long ones.
Từ trong câu: charming, tale, charm, rural, write, long, one
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Charming family!--a Jonas Sparks, and charming!" was his supercilious reply.
Từ trong câu: charming, spark, charm, family, reply
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those shoulders might be unpleasant when she was older and stouter, but at present they were charming.
Từ trong câu: charming, shoulder, unpleasant, old, present, charm
Max McConn, Mollie's Substitute Husband. Nguồn: Project Gutenberg #48626. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And what a charming sonnet he had sent her, with a box of violets, on her birthday!
Từ trong câu: charming, charm, birthday, sonnet, send, box
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I want to know everybody who's young and interesting and charming.
Từ trong câu: charming, charm, everybody, interesting, want, know, young, interest
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“God! what a beauty! what a lovely, charming thing!” he exclaimed.
Từ trong câu: charming, lovely, god, beauty, charm, thing
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I felt the same indifference towards Alberta, charming as she looked in her neat school dress.
Từ trong câu: charming, charm, neat, indifference, feel, toward, look, school
Italo Svevo, Confessions of Zeno. Nguồn: Project Gutenberg #79453. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That charming woman's face exhibited an expression of melancholy and disappointment which it quite grieved me to see.
Từ trong câu: charming, melancholy, disappointment, grieve, charm, face, exhibit, expression
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ah! what a sweet, charming little wedding this will make!
Từ trong câu: charming, charm, sweet, little, wed, make
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The young lady was pleased to be friendly, gracious, charming.
Từ trong câu: charming, friendly, young, lady, please, charm
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was the most charming garrulity he had ever heard.
Từ trong câu: charming, ever, charm, most, hear
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her charming, slender figure showed sharp against the sky, but I could not look at it without annoyance.
Từ trong câu: charming, annoyance, charm, figure, show, sharp, sky, look
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What a charming thing youth was,--so headlong, so generous and whole-hearted in its admirations and beliefs.
Từ trong câu: charming, hearted, admiration, generous, charm, thing, youth, whole
Elizabeth Von Arnim, Love. Nguồn: Project Gutenberg #73308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He opened it and read it gravely; then, with a charming smile, he handed it to me to read.
Từ trong câu: charming, charm, open, read, smile, hand
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was dazzling, delicious, charming beyond all words.
Từ trong câu: charming, delicious, charm, beyond, word
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was alone for the first time with her husband; but her husband was only the charming comrade of yesterday.
Từ trong câu: charming, yesterday, charm, alone, first, time, husband
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charming trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ charming hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charming: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.