Câu tiếng Anh có từ “charming”
163 câu thật có từ charming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charming nghĩa là quyến rũ. charming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing or delighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charming
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Nothing could be more simple and charming, and nothing in Italy had struck him so forcibly.
Từ trong câu: charming, nothing, simple, charm, strike
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"She's charming!" he said, and he thought he had spoken aloud.
Từ trong câu: charming, charm, think, speak, aloud
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And what a charming sonnet he had sent her, with a box of violets, on her birthday!
Từ trong câu: charming, charm, birthday, sonnet, send, box
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was the most charming garrulity he had ever heard.
Từ trong câu: charming, ever, charm, most, hear
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had been at Bath the year before, and Lady Russell had heard her spoken of as a charming woman.
Từ trong câu: charming, charm, bath, year, lady, hear, speak, woman
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lady Dalrymple had acquired the name of “a charming woman,” because she had a smile and a civil answer for everybody.
Từ trong câu: charming, acquire, civil, lady, name, charm, woman, because
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And it was because of that very reason that their companionship of the last three or four months had been so charming.
Từ trong câu: charming, reason, because, last, four, month, charm
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Almost in whispers they began to talk of the dead boy, to recall how lovable, how charming, how affectionate, how obedient he had been.
Vì vậy, anh lo lắng nhìn về phía chân trời để chờ đợi sự tiếp cận của Fannin, thường áp tai xuống đất để lắng nghe những gì anh không thể nhìn thấy.
Từ trong câu: charming, obedient, almost, affectionate, whisper, begin, talk, dead
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had made herself a charming home, her economies were not obtrusive, and there was always a cheerful flutter in the folds of her crape.
Từ trong câu: charming, flutter, economy, make, herself, charm, home, always
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She really was a most charming girl, and might have passed for a captive fairy, whom that truculent Ogre, Old Barley, had pressed into his service.
Từ trong câu: charming, fairy, captive, really, charm, girl, pass, old
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She saw him in a different light when she got him home to Boston; but he had kept on saying the charming things, and he had not done much else.
Từ trong câu: charming, saw, different, light, get, home, keep, say
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had nearly holed my cripple, to finish off that charming trip.
Từ trong câu: trip, cripple, charm, charming, off, finish, hole, nearly
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both inwardly pronounced him a most charming companion, and blessed the stars which had introduced them to such society.
Từ trong câu: star, society, introduce, bless, charm, pronounce, charming, companion
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pretty women, charming women by the score he had met and properly appreciated, but never the real, the godlike thing itself.
Từ trong câu: appreciate, woman, itself, charm, properly, meet, charming, pretty
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charming trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ charming hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charming: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.