Câu tiếng Anh có từ “charming”
161 câu thật có từ charming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charming nghĩa là quyến rũ. charming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing or delighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charming
Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)
It is a charming example of how pleasantly a great scholar can unbend on occasion.
Từ trong câu: charming, pleasantly, charm, scholar, example, great, occasion
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who else could have been charming rabbits and pheasants as the natives charm snakes in India?
Từ trong câu: charming, charm, else, native, snake
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could be more simple and charming, and nothing in Italy had struck him so forcibly.
Từ trong câu: charming, nothing, simple, charm, strike
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It’s the sweetest corner of Venice and I can imagine nothing more charming,” I hastened to reply.
Từ trong câu: charming, imagine, charm, sweet, corner, nothing, reply
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her charming, slender figure showed sharp against the sky, but I could not look at it without annoyance.
Từ trong câu: charming, annoyance, charm, figure, show, sharp, sky, look
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“What a charming thing it is that Mrs. Dashwood can spare you both for so long a time together!”
Từ trong câu: charming, charm, spare, thing, mrs, long, time, together
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even a landscape or a seascape could provoke from him the charming suite of images we find in his Italia.
Từ trong câu: charming, provoke, suite, landscape, even, charm, image, find
James Huneker, Overtones, a book of temperaments. Nguồn: Project Gutenberg #70670. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You could never seem anything but a most charming and gracious lady,” said the old gentleman, with another of his bows.
Từ trong câu: charming, charm, lady, never, seem, anything, old, gentleman
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
None but a clever woman could have written these charming letters, none but a brave one could have endured a husband like Carlyle.
Từ trong câu: charming, none, clever, woman, write, charm, letter, brave
Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 03, July 1883. Nguồn: Project Gutenberg #50403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Nothing could be more charming than the way you take it, for of course if we’re alone together now it’s you that are alone most.
Từ trong câu: charming, charm, nothing, way, take, course, alone, together
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wendy was quite surprised, but interested; and she indicated in the charming drawing-room manner, by a touch on her night-gown, that he could sit nearer her.
Từ trong câu: charming, charm, indicate, quite, surprise, interest, draw, room
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And my wife gladly heard me say that if an abode could be contrived among the branches, it would be the safest and most charming home in the world.
Từ trong câu: charming, wife, hear, among, branch, safe, charm, home
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Of that upper earth which is under the heaven, I can tell you a charming tale, Simmias, which is well worth hearing.
Từ trong câu: tale, charm, worth, charming, hearing, upper, earth, heaven
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Now, I don't think this young lady, from her eyes and mouth, can be more than twenty-three--a charming age, waiter--hem!
Từ trong câu: mouth, lady, charm, charming, waiter, now, think, young
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The leaves, a deep green with white embroidery, are very ornamental, but when surmounted with a wealth of bloom, what can be more charming?
Từ trong câu: wealth, bloom, charm, charming, ornamental, deep, green, leave
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This year is growing old gracefully . . . just like a stately old lady who knows she can be charming even with gray hair and wrinkles.
Từ trong câu: lady, stately, charm, charming, growing, wrinkle, year, grow
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had a charming partner—pure, wise, modest: you can fancy I was a happy man.
Từ trong câu: pure, modest, partner, wise, charm, charming, happy, fancy
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charming trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ charming hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charming: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.