Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charming”

161 câu thật có từ charming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charming nghĩa là quyến rũ. charming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing or delighting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charming

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He was charming himself as he said it, and Rusk saw an almost imperceptible flush come into Mrs. Bracknel’s cheeks.

    Từ trong câu: imperceptible, cheek, charm, charming, almost, himself, saw, come

    Forrest Reid, The Bracknels. Nguồn: Project Gutenberg #78427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The interrogation seemed earnest and the decision seemed arch; but the mixture, at any rate, was charming.

    Từ trong câu: decision, any, charm, rate, interrogation, charming, earnest, mixture

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charming trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ charming hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charming: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.