Câu tiếng Anh có từ “charming”
161 câu thật có từ charming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charming nghĩa là quyến rũ. charming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing or delighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charming
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“How charming it will be,” said Charlotte, “when he is in Parliament!—won’t it?
Từ trong câu: charming, parliament, charm
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ah! what a sweet, charming little wedding this will make!
Từ trong câu: charming, charm, sweet, little, wed, make
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“My queen, your Peaseblossom has told so charming a story that perhaps another of your attendants will tell us one also.”
Từ trong câu: charming, queen, attendant, tell, charm, story, perhaps, another
Walter Jerrold, The reign of King Oberon. Nguồn: Project Gutenberg #74076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, no, not at all,” she replied, “but I am amiable enough to let you ride him for once, and I will try your charming Lizzie.
Từ trong câu: charming, charm, reply, enough, let, ride, once, try
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Come, let us make a bowl of punch, and we’ll forget all that; d’ye see what charming weather ’tis now?”
Từ trong câu: forget, punch, charm, charming, bowl, weather, come, let
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From their native heavens He will commission those charming twin sisters, goodness and mercy, to descend and "follow you all your days."
Từ trong câu: descend, charm, sister, commission, charming, goodness, mercy, twin
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charming trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ charming hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charming: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.