Câu tiếng Anh có từ “charming”
163 câu thật có từ charming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charming nghĩa là quyến rũ. charming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing or delighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charming
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"I have heard some very charming music in my time," answered our friend cautiously.
Từ trong câu: charming, hear, charm, music, time, answer, friend
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our charming Gascon has just proved himself as brave and faithful as ever.
Từ trong câu: charming, faithful, prove, charm, himself, brave, ever
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ve got a charming travelling companion,” he said.
Từ trong câu: charming, charm, get, travel, companion
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She is a great friend of mine, and a charming girl, but I have never thought of that, nor has she.
Từ trong câu: charming, great, friend, charm, girl, never, think
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“My queen, your Peaseblossom has told so charming a story that perhaps another of your attendants will tell us one also.”
Từ trong câu: charming, queen, attendant, tell, charm, story, perhaps, another
Walter Jerrold, The reign of King Oberon. Nguồn: Project Gutenberg #74076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly half a century has passed away, and those two charming afternoons in that old class-room are yet fresh in our remembrance.
Từ trong câu: charming, remembrance, nearly, half, century, pass, away, charm
Various, Catholic World, Vol. 24, October, 1876, to March, 1877 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think she is one of the most charming young ladies I ever met, and might have been most useful in such work as we have been doing.
Từ trong câu: charming, charm, useful, think, young, lady, ever, meet
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charming trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ charming hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charming: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.