E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “animate”

246 câu thật có từ animate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animate nghĩa là sinh động. animate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: heighten or intensify. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ animate

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng animate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
animate movie264 lần
animate discussion339 lần
animate television216 lần
animate conversation707 lần
disney animate105 lần
animate film137 lần
animate series283 lần
animate films80 lần
animate movies77 lần
computer animate119 lần
animate gestures74 lần
animate feature95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animate trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ animate hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animate: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.