Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 8

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “encouragement of the progress or growth or acceptance of something”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This will help ensure that normal business operations are not being _____ impacted by the agency problem.

Đang tải đề...