Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “animate”

253 câu thật có từ animate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animate nghĩa là sinh động. animate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: heighten or intensify. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ animate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are currently eleven live-action movies and one animated movie.

    Từ trong câu: animate, currently, eleven, live, action, movie

    «Star Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12644 (bản sửa đổi 11008366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For some time there was an animated race, the Boers being nearer to the strong eminence than the British, though less well mounted.

    Từ trong câu: eminence, time, animate, race, near, strong, though, less

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are both live action and animated movies based on the franchise.

    Từ trong câu: franchise, live, action, animate, movie, base

    «Scooby-Doo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64667 (bản sửa đổi 10912889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Overall, no one has reached an agreement or conclusion about the role music plays in animated films; there is still more research.

    Từ trong câu: overall, reach, agreement, conclusion, role, music, play, animate

    «Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng animate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
animate movie264 lần
animate discussion339 lần
animate television216 lần
animate conversation707 lần
disney animate105 lần
animate film137 lần
animate series283 lần
animate films80 lần
animate movies77 lần
computer animate119 lần
animate gestures74 lần
animate feature95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animate trong kho câu?
Kho câu có 253 câu có từ animate hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animate: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.