E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “animate”

246 câu thật có từ animate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animate nghĩa là sinh động. animate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: heighten or intensify. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This set a tradition of re-releasing Disney animated features every seven to ten years.

    Từ trong câu: animate, set, tradition, be, release, feature, every, seven

    «Snow White and the Seven Dwarfs (1937 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144859 (bản sửa đổi 10982367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This animated world allows businesses to create their ideal working conditions without ever leaving home.

    Từ trong câu: animate, world, allow, business, create, ideal, work, condition

    «Digital Rhetoric/Genres and Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192892 (bản sửa đổi 4365051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was very animated and laughed a lot, showing beautiful white teeth, and always looked happy and amused.

    Từ trong câu: animate, laugh, lot, show, beautiful, white, tooth, always

    «Social Victorians/People/Churchill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263866 (bản sửa đổi 2816880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It took only two years to make Frozen, which was a very fast production time for a computer-animated movie.

    Từ trong câu: animate, frozen, animated, freeze, take, year, make, fast

    «Frozen (2013 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441041 (bản sửa đổi 10894507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng animate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animate trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ animate hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animate: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.