Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wine”

924 câu thật có từ wine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wine nghĩa là rượu nho. wine là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fermented juice (of grapes especially). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wine

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng wine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glass of wine3.685 lần
bottle of wine1.492 lần
port wine1.149 lần
wine shop946 lần
bottles of wine570 lần
cup of wine756 lần
wine merchant562 lần
wine cellar477 lần
wine cup621 lần
wine glass759 lần
drink wine629 lần
red wine988 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wine trong kho câu?
Kho câu có 924 câu có từ wine hoặc các dạng của từ, trích từ 569 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 295 câu, rồi Bậc B2 với 138 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wine: Quá khứ đơn (154 câu), Câu phủ định (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.