Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “up”

23.929 câu thật có từ up hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: up nghĩa là lên. up là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spatially or metaphorically from a lower to a higher position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ up

Danh sách câu dẫn chứng (23.928 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng up nằm ở trang từ điển: up đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ up

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ up trong kho câu?
Kho câu có 23.929 câu có từ up hoặc các dạng của từ, trích từ 8.809 tác phẩm và tài liệu. 351 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ up xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ up gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7.197 câu, rồi Bậc B1 với 4.396 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.