Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mischief”

270 câu thật có từ mischief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mischief nghĩa là sự tinh quái. mischief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reckless or malicious behavior that causes discomfort or annoyance in others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mischief

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng mischief

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mischief maker340 lần
mischief makers142 lần
mischief brewing121 lần
repair the mischief123 lần
undo the mischief82 lần
plotting mischief74 lần
meant mischief299 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mischief

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mischief trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ mischief hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mischief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mischief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mischief?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mischief: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.