E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mischief”

174 câu thật có từ mischief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mischief nghĩa là sự tinh quái. mischief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reckless or malicious behavior that causes discomfort or annoyance in others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mischief

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • All will be well, when his power is broken, who made all the mischief.

    Từ trong câu: mischief, well, power, break, make

    «Gospel of John (CBS)/Week 6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93326 (bản sửa đổi 1875877). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Beware, or you will do more mischief than you think or wish.

    Từ trong câu: mischief, think, wish

    Various, The Cornhill Magazine (Vol. I, No. 4, April 1860). Nguồn: Project Gutenberg #68317. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will bring some of the 'occupations' home with him; and they will keep him out of mischief for you."

    Từ trong câu: mischief, bring, occupation, home, keep, out

    Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The judge will use the mischief rule by considering the defect in common law which caused Parliament to pass the statute.

    Từ trong câu: mischief, judge, use, rule, consider, defect, common, law

    «Acing the SQE/SQE1 Sample», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455460 (bản sửa đổi 4567195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How the mischief Binks was able to tell his own lot in that wilderness will always remain a marvel to us.

    Từ trong câu: marvel, mischief, able, tell, lot, wilderness, always, remain

    Peter Donovan, Imperfectly Proper. Nguồn: Project Gutenberg #52438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is mischief in her fascination:--the honey of her lips will turn to gall and bitterness in the mouth of him who presses them!

    Từ trong câu: gall, mischief, fascination, honey, lip, turn, mouth, press

    George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 4/4. Nguồn: Project Gutenberg #51649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lastly, they will have no memories of their first crushes, punishments, gangs, mischiefs of their student-life to recollect when the time has passed.

    Cuối cùng, họ sẽ không còn ký ức về những mối tình đầu, những hình phạt, những băng nhóm, những trò nghịch ngợm của tuổi học trò để nhớ lại khi thời gian trôi qua.

    Từ trong câu: gang, student, crush, lastly, punishment, memory, first, mischief

    «Student Projects/Information and Communication Technology in Classrooms - Do They Replace the Human Teachers?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255699 (bản sửa đổi 2459216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mischief

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mischief maker340 lần
mischief makers142 lần
mischief brewing121 lần
repair the mischief123 lần
undo the mischief82 lần
plotting mischief74 lần
meant mischief299 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mischief

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mischief trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ mischief hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mischief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mischief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mischief?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mischief: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.