Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lest”

369 câu thật có từ lest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lest nghĩa là kẻo mà, để tránh nguy cơ xảy ra điều không mong muốn. lest là một liên từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with the intention of preventing something undesirable; to avoid the risk of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lest

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng lest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fearing lest1.246 lần
feared lest1.049 lần
fear lest2.298 lần
dread lest670 lần
fearful lest663 lần
dreaded lest489 lần
trembled lest451 lần
beware lest310 lần
dreading lest243 lần
terror lest521 lần
alarmed lest360 lần
afraid lest892 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lest trong kho câu?
Kho câu có 369 câu có từ lest hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lest gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lest: should và ought to (208 câu), Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (81 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.