E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “lest”

231 câu thật có từ lest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lest là một từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Let him go and return to his house, lest he die in the battle, and another man dedicate it.

    Từ trong câu: lest, let, go, return, house, die, battle, another

    «Bible/King James/Documentary Hypothesis/Deuteronomist source/First Deuteronomist Version/Deuteronomic Laws», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54673 (bản sửa đổi 2379754). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He seemed to be enjoying himself and Mr. Carteret was anxious lest he might begin to shoot for pure delight.

    Từ trong câu: lest, pure, seem, enjoy, himself, mr, anxious, begin

    David Gray, Mr. Carteret and Others. Nguồn: Project Gutenberg #68051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, I lived in daily terror lest some burglar should break into my house and steal my goods and do myself some injury.

    Từ trong câu: burglar, first, live, daily, terror, lest, break, house

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He longed for them as much as before, but did not dare to satisfy his desire, lest he should hear that warning tap again.

    Từ trong câu: tap, long, much, dare, satisfy, desire, lest, hear

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After my last entry I did not leave the following morning, but waited in terrible tension lest they should cancel the arrangement.

    Từ trong câu: cancel, tension, last, entry, leave, follow, morning, wait

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fearing lest1.246 lần
  • feared lest1.049 lần
  • fear lest2.298 lần
  • dread lest670 lần
  • fearful lest663 lần
  • dreaded lest489 lần
  • trembled lest451 lần
  • beware lest310 lần
  • dreading lest243 lần
  • terror lest521 lần
  • alarmed lest360 lần
  • afraid lest892 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lest trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ lest hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lest: should và ought to (107 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.