Câu tiếng Anh có từ “kick”
311 câu thật có từ kick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kick nghĩa là cú đá. kick là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of delivering a blow with the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kick
You can do almost every kick from this position as you can do standing.
Từ trong câu: kick, almost, every, position, stand
«Grounded Cat Martial Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209945 (bản sửa đổi 4103446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has been kicked out of every single school he has gone to.
Từ trong câu: kick, out, every, single, school, go
«Percy Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232481 (bản sửa đổi 10970224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He scored goals often on free-kick giving the ball extremely high speed.
Từ trong câu: kick, score, goal, often, free, give, ball, extremely
«Willem van Hanegem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963506 (bản sửa đổi 10937074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chickens will often walk in their water and also kick stuff into it.
Từ trong câu: kick, stuff, chicken, often, walk, water
«Raising Chickens/Watering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32403 (bản sửa đổi 3930766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If cornered, it can attack with a kick from its powerful legs.
Từ trong câu: kick, corner, attack, powerful, leg
«Ostrich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9066 (bản sửa đổi 10900769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The customers do not like the music and get him kicked out.
Từ trong câu: kick, customer, like, music, get, out
«Squid Noir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804092 (bản sửa đổi 10836299). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hosts kicked five goals in the third quarter to extend their lead to ten goals.
Từ trong câu: kick, host, five, goal, third, quarter, extend, lead
«Australian rules football: Traralgon defeat Warragul in round 14 of 2010 Gippsland Football League season», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=196042 (bản sửa đổi 4814095). · English Wikinews · CC BY 2.5
You may only need to use two or three kicks to get the sound you want.
Từ trong câu: kick, need, use, get, sound, want
«Mixing and Mastering/Bass Mixdown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49723 (bản sửa đổi 4449124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Base may kick between her legs while she is in the air.
Từ trong câu: kick, base, leg, air
«Swing Dancing/Aerials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100845 (bản sửa đổi 3808759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One can kick down, to the side, in front, to the back, or tap the ground.
Từ trong câu: kick, tap, down, side, front, back, ground
«Swing Dancing/Collegiate Shag», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260591 (bản sửa đổi 2216731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The whole thing kicks off with what looks like a rock concert.
Từ trong câu: kick, whole, thing, off, look, like, rock, concert
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433869 (bản sửa đổi 3927018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dogs had been kicked from the path before and would be again!
Những con chó đã từng bị đuổi khỏi con đường trước đây và sẽ lại như vậy!
Từ trong câu: kick, dog, path, again
Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And once inside he tried by kicking to prevent other horses being put in with him.
Từ trong câu: kick, once, inside, try, prevent, horse, put
Various, The Cornhill Magazine (Vol. XLI, No. 241 new series, July 1916). Nguồn: Project Gutenberg #73986. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The leader might also kick out some females from the group.
Từ trong câu: kick, leader, out, female, group
«Meerkat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46133 (bản sửa đổi 10857547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Yes sir," I answered, "I'll never kick if the old mare dies in five minutes from now."
Từ trong câu: kick, yes, sir, answer, never, old, die, five
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Second kick away from partner - turn towards partner on the hold.
Từ trong câu: kick, second, away, partner, turn, toward, hold
«Swing Dancing/Lindy Hop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96926 (bản sửa đổi 4654158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The player with the ball has an opportunity to kick high.
Từ trong câu: kick, player, ball, opportunity, high
«The Theory of Soccer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98502 (bản sửa đổi 2775358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He returns to the apartment to apologize, but is kicked out.
Từ trong câu: kick, apologize, return, apartment, out
«Book Reviews/Envy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130071 (bản sửa đổi 2620843). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If a man kicks, or wants some other way of running the society, they throw him out.
Từ trong câu: kick, society, man, want, way, run, throw, out
Edgar Wallace, The hand of power. Nguồn: Project Gutenberg #78508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And they seem to get a kick out of it.
Từ trong câu: kick, seem, get, out
«Paul McCartney slams Chinese fur practices, rules out future concerts in China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26849 (bản sửa đổi 4823980). · English Wikinews · CC BY 2.5
They must get a kick out of that though.
Từ trong câu: kick, get, out, though
«Victoria Wyndham on Another World and another life», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86589 (bản sửa đổi 4829524). · English Wikinews · CC BY 2.5
If they do that, it causes a free kick.
Từ trong câu: kick, cause, free
«Football (soccer)/Goalkeeping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9770 (bản sửa đổi 2242294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I continued to kick until I broke free.
Từ trong câu: kick, continue, until, break, free
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Details are set in the kick-off meetings.
Từ trong câu: kick, detail, set, off, meet
«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/Course Guide», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323566 (bản sửa đổi 2739230). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They started by playfully kicking each other, and this soon developed into angry words, so that I expected a free fight.
Từ trong câu: kick, start, soon, develop, angry, word, expect, free
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The men kicked in the good natured American way and continued to eat what was given them and slept as best they could.
Từ trong câu: kick, man, good, nature, way, continue, eat, give
Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I remember he used to kick at my having wine in camp and at your having a bottle hidden away in the bushes.
Từ trong câu: kick, hidden, bottle, bush, remember, use, wine, camp
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Quite often the derelicts kick the glass out and break in to the lawyers' offices, if they see something they need or want badly enough.
Từ trong câu: kick, derelict, quite, often, glass, out, break, lawyer
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
You have to kick the ball perfectly while being rushed by the other team.
Từ trong câu: perfectly, kick, rush, ball, team
«Placekicker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526269 (bản sửa đổi 11006410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The opening quarter was a goal for goal affair with both teams kicking two each.
Từ trong câu: quarter, kick, affair, open, goal, team
«Australian rules football: 2010 Gippsland Football League round 11 - Wonthaggi v Traralgon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=193138 (bản sửa đổi 4814077). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng kick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kick trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ kick hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kick: Quá khứ đơn (66 câu), can và could (32 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.