Câu tiếng Anh có từ “kick”
385 câu thật có từ kick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kick nghĩa là cú đá. kick là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive or propel with the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kick
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
Chickens will often walk in their water and also kick stuff into it.
Từ trong câu: kick, stuff, chicken, often, walk, water
«Raising Chickens/Watering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32403 (bản sửa đổi 3930766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, we’ll have to sleep with Minnie May--and you can’t think how she kicks.”
Từ trong câu: kick, well, sleep, think
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be off, or I’ll kick you down stairs!”
Từ trong câu: kick, off, down, stair
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will then place the ball in the middle and let the team which has kick off get the first move.
Từ trong câu: kick, place, ball, middle, let, team, off, get
«Football (soccer)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9715 (bản sửa đổi 2782104). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"He'll kick a bit, perhaps," said the Inspector to Dorcas.
Từ trong câu: inspector, kick, bit, perhaps
George R. Sims, Dorcas Dene, detective. Nguồn: Project Gutenberg #78210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or, to speak more correctly, he fought; he kicked furiously internally, now against his will, now against his conviction.
Từ trong câu: correctly, kick, furiously, speak, fight, now, conviction
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Didn’t he kick with right good will? it wasn’t a common pitch pine leg he kicked with, was it?
Từ trong câu: pine, kick, right, good, common, pitch, leg
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will often kick a character out of play.
Từ trong câu: character, kick, often, out, play
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Five years ago, and a Parade for Rufus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426652 (bản sửa đổi 4449092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“She’ll kick about leavin’ off her housework, but I suppose when we’ve got swells to deal with--why we must be swell, too.”
Từ trong câu: housework, kick, off, suppose, get, swell, deal
Margaret Penrose, Dorothy Dale and Her Chums. Nguồn: Project Gutenberg #54147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a try, the team kicker will kick the ball for an extra point.
Từ trong câu: ball, team, try, kick, extra, point
«Rugby Union/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236612 (bản sửa đổi 3997559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some fighters will even train by kicking hard objects such as metal poles.
Từ trong câu: fighter, even, train, kick, hard, object, metal, pole
«Thai boxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75190 (bản sửa đổi 10239505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They think that donkeys are too stubborn and will kick them.
Từ trong câu: stubborn, think, donkey, kick
«Donkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15606 (bản sửa đổi 10619360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Try having a coffee, that kick of adrenaline that gets your blood pumping will get you moving.
Từ trong câu: adrenaline, try, coffee, kick, get, blood, pump, move
«Motivation and emotion/Book/2014/Caffeine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164439 (bản sửa đổi 1972596). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No need to jump, a ground kick will hit it the brick.
Từ trong câu: brick, need, jump, ground, kick, hit
«Mario Adventure/Lakitu Glacier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433484 (bản sửa đổi 3919867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the thermal throttling kicking in; do not push it any harder as it will result in permanent damage to your gpu.
Đây là quá trình điều chỉnh nhiệt đang diễn ra; đừng đẩy nó mạnh hơn nữa vì nó sẽ dẫn đến hư hỏng vĩnh viễn cho gpu của bạn.
Từ trong câu: hard, push, thermal, damage, permanent, kick, result
«How To Assemble A Desktop PC/Archives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400533 (bản sửa đổi 4339868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You'll get into one more mandatory fight, and you can fight a couple blue imps kicking a ball back and forth.
Từ trong câu: imp, get, mandatory, fight, couple, blue, kick, ball
«Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427299 (bản sửa đổi 3853632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is like a badly broken horse and ready to rear and kick at the least sign of opposition to his own will.
Từ trong câu: horse, opposition, badly, break, broken, rear, kick, like
Charles Joseph Finger, Joseph Addison and his time. Nguồn: Project Gutenberg #78492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How long will strong men of the working class accept a kick as a compliment—from so-called “great” men?
Từ trong câu: compliment, long, strong, man, work, class, accept, kick
George R. Kirkpatrick, War: What For?. Nguồn: Project Gutenberg #58266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kick trong kho câu?
- Kho câu có 385 câu có từ kick hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kick: Quá khứ đơn (99 câu), can và could (39 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.