E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kick”

311 câu thật có từ kick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kick nghĩa là cú đá. kick là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive or propel with the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kick

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “I was kicked by a mule once, though,” he said with apparent irrelevancy.

    Từ trong câu: irrelevancy, kick, mule, once, though, apparent

    Ralph Henry Barbour, Danforth Plays the Game: Stories for Boys Little and Big. Nguồn: Project Gutenberg #64150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They clinched, rolled on the floor, and kicked over the chair and stool.

    Từ trong câu: clinch, roll, floor, kick, chair, stool

    William MacLeod Raine, The Fighting Edge. Nguồn: Project Gutenberg #26520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps it was right to dissemble your love, But--Why did you kick me down stairs?"

    Từ trong câu: dissemble, perhaps, right, love, kick, down, stair

    Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 91, July 26, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By having more candidates on the ballot, incumbents are more likely to be kicked out of office.

    Từ trong câu: incumbent, candidate, ballot, likely, kick, out, office

    «Instant-runoff voting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193941 (bản sửa đổi 10854368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Eddie's fractious behavior ultimately got him kicked off campus.

    Từ trong câu: fractious, behavior, ultimately, get, kick, off, campus

    «A Guide to the GRE/Vocabulary List 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296232 (bản sửa đổi 3248518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And every step I took I, figuratively, kicked myself for being there, and for being a blasted fool generally.

    Từ trong câu: figuratively, every, step, take, kick, myself, blast, fool

    William H. Maher, A Man of Samples. Something about the men he met "On the Road". Nguồn: Project Gutenberg #6132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a physically strong and tall player, He was known for his dribbling and free-kicks.

    Từ trong câu: dribble, physically, strong, tall, player, know, free, kick

    «Finidi George», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239340 (bản sửa đổi 10881562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kick horizontally188 lần
kick the bucket147 lần
penalty kick136 lần
vigorous kick117 lần
vicious kick86 lần
kick the beam94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kick trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ kick hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kick: Quá khứ đơn (66 câu), can và could (32 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.